CÔNG TƠ ĐIỆN TỬ 3 PHA Mk10A

Atlas Mk10A

EDMI

12 Tháng

Công tơ điện tử 3 giá trực tiếp Mk10A Công tơ đện 3 pha, công tơ điện 3 pha trực tiếp Kiểu: EDMI Atlas Mk10A Dòng điện: 5(20)A, 5(100)A Điện áp: 200 - 240V Cấp chính xác: 1 Xuất xứ: Malaysia Điện kế điện tử, công tơ điện tử 3 pha đa chức năng đa biểu giá

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT- ATLAS 1AXX series

 

Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp Mk10A

 

Đo lường

  • Cấp chính xc 0.5s v 1

  • Theo tiu chuẩn IEC 62052-11, 65023-21, 62053-22, 62053-23

  • Theo tiu chuẩn AS 62052.11, 65023.21, 62053.22, 62053.23

  • Sơ đồ đấu dy: 3 pha 3 dy hoặc 3 pha 4 dy

    Điện p v nguồn cung cấp

  • Định mức: 57-240V ( giữa pha v trung tính)

  • Dy điện p hoạt động: 52-290V

  • Cơng suất tổn hao: <10VA/pha, theo IEC 62053-61, 1998

  • Tần số: 45-65Hz

    Dịng p:

  • Đo gin tiếp: 1/4A, 1/10A v 5/20A

  • Điện kế đo gin tiếp: chịu dịng gấp 20 lần dịng điện cực đại trong 0.5 giy

  • Đo trực tiếp: 5/100A, 10/100A (cấp chính xc 1 hoặc 2)

  • Điện kế đo gin tiếp: chịu dịng gấp 30 lần dịng điện cực đại trong 0.5 chu kỳ

  • Cơng suất tổn hao: <0.5VA/pha

    Gi trị điện năng được đo đạc:

  • 3 phần tử, 4 gĩc phần tư

  • Điện năng hữu cơng, vơ cơng v biểu kiến (Wh, varh, VAh)

  • Trị tuyệt đối Wh, varh, VAh.

  • Pha A, B, C v tổng 3 pha.

    Cc thơng số hiển thị v đo đạc khc:

  • Cơng suất: W, Var, VA

  • Điện p, dịng điện hiệu dụng (3 pha)

  • Hệ số cơng suất, tần số, gĩc lệch pha

    Chỉ thị đo chất lượng nguồn điện

  • Tổn hao do song hi bậc cao

  • Hiển thị dạng sĩng

    Theo di điện p so với điện p định mức:

  • Độ phn giải 5 chu kỳ

  • Lưu trữ thời gian/ ngy thng/ pha/ khoảng thời gian/ gi trị lệch xấu nhất.

  • Cc mức dao động lập trình được.

    Ng vo/ ng ra chế độ xung:

  • Cc I/O chuẩn hng trn cng

    + Tối đa 4 I/O, nối đất độc lập, cch ly chịu được điện p 4KV.

    + Cc lựa chọn: ng vo tích cực/thụ động, Ng ra S0/BOSFET/rờ le

    + Điện p ng vo thụ động: 5V, 12V, 24V, 110V, 240V

    + Điện p ng vo tích cực: 12V

    + Điện p ng ra BOSFET:  tối đa 240V, 100mA

    + Điện p ng ra S0: tối đa 27V, 27mA

    + Điện p ng ra rờ le: 240V, 5A/2A

  • Cc I/O mở rộng hng bn dưới (tuỳ chọn)

  • Bề rộng xung ng ra: 1 đến 100ms

     

     

    Nhiệt độ:

  • Hoạt động: -250C to +600C

  • Giới hạn: -250C to +700C

  • Lưu trữ: -400C to +800C

  • Độ ẩm: tới 95%

  • Cấp bảo vệ: IP54

  • Chống sương muối (IEC 60068-2-11)

    Đồ thị phụ tải:

  • Tích hợp giải php AMI

  • Bộ nhớ đến 2.1MB

  • Khả năng lưu 3600 ngy (10 năm)- lưu trữ (2 knh, khoảng dừng 30 pht)

  • 32 knh lưu

  • Khoảng lưu cĩ thể lập trình được từ 1 pht đến 60 pht

  • Cĩ hai bản lưu độc lập.

  • Đọc cc gi trị điện năng/ gi trị tức thời, ng vo cĩ tín hiệu xung.

  • Cĩ khả năng lưu trữ gi trị đọc trung bình, cực đại v cực tiểu.

    Kích thước vật lý

  • Tiu chuẩn: di 292.5mmx rộng 175mmx dy 94mm

    Đồng hồ thời gian v lịch:

  • Sai số khoảng 15giy/ thng

  • Thời gian lưu dự phịng: 10 năm (pin Lithium)

  • Quản lý thời gian bằng thạch hoặc đồng bộ theo tần số chính của lưới

  • Hỗ trợ chế độ tiết kiệm khi cĩ nh sng ban ngy

  • Hỗ trợ lịch đương đại hoặc lịch Ba Tư

    Thời gian sử dụng:

  • 8 biểu giv 1 biểu tổng

  • 32 thanh ghi chiều nhận v chiều pht

  • 200 ngy đặc biệt cĩ thể lập trình được

  • Hng ngy, hng tuần, hng năm v ngy đặc biệt.

  • Cĩ thể lập trình 200 ngy đặc biệt

  • Cĩ thể cĩ 61 khoảng lưu gi trị trước đĩ.

  • Ghi nhận gi trị cơng suất cực đại theo khối hoặc vịng.

  • Cc ng vo điện năng, pht xung.

  • Thời gian xuất hiện cơng suất cực đại

    Mn hình hiển thị tinh thể lỏng:

  • Mn hình 7 đoạn

  • 60 mn hình hiển thị do người dng chọn

  • Lỗi cảnh bo cĩ thể định nghĩa được

  • Hiển thị khi mất nguồn điện lưới.

    Bảo mật

  • Cĩ nhiều mức độ bảo mật (tn người sử dụng, mật m tích hợp khi truy cập)

  • Cĩ đến 7 cấp bảo mật độc lập

  • Cho php 6 c nhn sử dụng ring biệt.

    Cảnh bo lỗi:

  • Cĩ chỗ nim chì: bằng dy thơng thường hay nhựa.

  • Dịng bypass va dịng ngược

  • Pht hiện v ghi lại cc xo trộn

  • Lập trình trước cc cảnh bo để điện kế tự kiểm tra

  • Sng đn LED, chỉ thị cảnh bo trn mn hình hoặc ng ra rờ le hoặc cc sự kiện truyền thơng.

  • Cc cảnh bo lưu vo bản sự kiện

    Giao tiếp:

  • Cĩ 2 cổng giao tiếp hoạt động độc lập.

  • Cục bộ- cổng quang chuẩn FLAG (IEC 62056-21) hay ANSI loại 2 (ANSI C12.18)

  • RS232 với nguồn Modem (hỗ trợ 2/3G)

  • RS485 kết nối nhiều điểm (2 hay 4 dy, RJ45 hoặc cọc bắt vít)

  • Cĩ khả năng giao tiếp UDP/IP/PPP/GPRS

  • Tương thích với cơng nghệ Zigbee v MV-90TM

    Lựa chọn về pin:

  • Pin trong

  • Pin ngồi để dễ dng thay thế

  • Cĩ thể chọn thm Supercap

    Phần mềm:

  • Eziview được dng để lập trình v đọc chỉ số đồng hồ (tương thích Windows Vista/XP/2000/NT/ME/98)

  • MultiDrive dng cho giải php AMI/AMR đọc chỉ số đồng hồ số lượng lớn tự động v từ xa (tương thích Windows10/7/ Vista/XP/2000/NT/ME/98)

Sản phẩm cùng loại

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Ms. Oanh

Ms. Oanh - 091 558 1179

24/7

24/7 - 0938 77 10 90

Sản Phẩm Chủ Lực

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 28
  • Hôm nay 755
  • Hôm qua 1,245
  • Trong tuần 2,000
  • Trong tháng 16,048
  • Tổng cộng 195,916

Top

   (0)